- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
khoai tây nghiền
Tôi thích ăn khoai tây nghiền.
khoai tây nghiền
Tôi thích ăn khoai tây nghiền.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
khoai tây nghiền
khoai tây nghiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.