- 口khẩu(miệng (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
lấy cớ; viện cớ; lý do bào chữa
中用来隐瞒真实目的的理由yòng lái yǐncáng zhēnshí mùdì de lǐyóu
Anh ấy đã tìm một cái cớ.
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
中用来掩饰真实原因的说法yòng lái yǎnshì zhēnshí yuányīn de shuōfǎ
Bạn đừng tìm cớ.
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
中用来隐瞒真实原因的假理由yòng lái yǐncáng zhēnshí yuányīn de jiǎ lǐyóu
Anh ấy luôn tìm cớ.
lấy cớ; viện cớ
中用来作为不做某事的理由yòng lái zuòwéi búzuò mǒu shì de lǐyóu
lấy cớ; viện cớ; lý do bào chữa
中用来隐瞒真实目的的理由yòng lái yǐncáng zhēnshí mùdì de lǐyóu
Anh ấy đã tìm một cái cớ.
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
中用来掩饰真实原因的说法yòng lái yǎnshì zhēnshí yuányīn de shuōfǎ
Bạn đừng tìm cớ.
cái cớ; lý do bào chữa; viện cớ
中用来隐瞒真实原因的假理由yòng lái yǐncáng zhēnshí yuányīn de jiǎ lǐyóu
Anh ấy luôn tìm cớ.
lấy cớ; viện cớ
中用来作为不做某事的理由yòng lái zuòwéi búzuò mǒu shì de lǐyóu