- 艹thảo(cỏ cây)
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
gà tuyết Tây Tạng (Tetraogallus tibetanus)
Gà tuyết Tây Tạng sống ở vùng cao nguyên.
gà tuyết Tây Tạng (Tetraogallus tibetanus)
Gà tuyết Tây Tạng sống ở vùng cao nguyên.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà tuyết Tây Tạng (Tetraogallus tibetanus)
gà tuyết Tây Tạng (Tetraogallus tibetanus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.