- 广nghiễm(mái nhà, nhà rộng)
- 车xa(xe)
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
kho bạc phiên địa; kho thu thuế địa phương (thời phong kiến)
Trong kho bạc có rất nhiều tiền.
kho bạc tỉnh (đặc biệt thời nhà Thanh)
Phiên khố là kho cấp tỉnh của triều Thanh.
kho bạc phiên địa; kho thu thuế địa phương (thời phong kiến)
Trong kho bạc có rất nhiều tiền.
kho bạc tỉnh (đặc biệt thời nhà Thanh)
Phiên khố là kho cấp tỉnh của triều Thanh.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
kho bạc phiên địa; kho thu thuế địa phương (thời phong kiến)
kho bạc phiên địa; kho thu thuế địa phương (thời phong kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.