- 艹thảo(cỏ, cây)
- 醮tiêu(nghi lễ tế thần, nhúng vào)
Nhúng ngọn cây vào chất lỏng như trong lễ tế thần dùng cỏ thấm nước.
tôi luyện (nhúng kim loại nung đỏ vào nước hoặc dầu để làm cứng)
Người công nhân tôi lưỡi dao.
tôi luyện (nhúng kim loại nung đỏ vào nước hoặc dầu để làm cứng)
Người công nhân tôi lưỡi dao.
Nhúng ngọn cây vào chất lỏng như trong lễ tế thần dùng cỏ thấm nước.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Nhúng ngọn cây vào chất lỏng như trong lễ tế thần dùng cỏ thấm nước.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
tôi luyện (nhúng kim loại nung đỏ vào nước hoặc dầu để làm cứng)
tôi luyện (nhúng kim loại nung đỏ vào nước hoặc dầu để làm cứng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.