- 艹thảo(cỏ, cây)
- 醮tiêu(nghi lễ tế thần, nhúng vào)
Nhúng ngọn cây vào chất lỏng như trong lễ tế thần dùng cỏ thấm nước.
chấm tương; nước chấm
Nước chấm này rất ngon.
chấm tương; chấm nước chấm
Anh ấy thích chấm tương ăn bánh bao.
chấm tương; nước chấm
Nước chấm này rất ngon.
chấm tương; chấm nước chấm
Anh ấy thích chấm tương ăn bánh bao.
Nhúng ngọn cây vào chất lỏng như trong lễ tế thần dùng cỏ thấm nước.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Nhúng ngọn cây vào chất lỏng như trong lễ tế thần dùng cỏ thấm nước.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
chấm tương; nước chấm
chấm tương; nước chấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.