- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
đầu voi đuôi chuột [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn đầu voi đuôi chuột.
đầu voi đuôi chuột [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn đầu voi đuôi chuột.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
đầu voi đuôi chuột [thành ngữ]
đầu voi đuôi chuột [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.