- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
bộ thủ "hổ" (bộ thủ Khang Hy thứ 141)
Bộ thủ Hổ là một bộ thủ trong chữ Hán.
bộ thủ "hổ" (bộ thủ Khang Hy thứ 141)
Bộ thủ Hổ là một bộ thủ trong chữ Hán.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
bộ thủ "hổ" (bộ thủ Khang Hy thứ 141)
bộ thủ "hổ" (bộ thủ Khang Hy thứ 141)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.