- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
hổ dữ còn không ăn thịt con [thành ngữ]
Hổ dữ không ăn thịt con, người cũng vậy.
dù hung ác đến đâu cũng không hại con mình; hổ dữ không ăn thịt con [thành ngữ]
Hổ dữ không ăn thịt con, bạn không thể đối xử với con mình như vậy.
hổ dữ còn không ăn thịt con [thành ngữ]
Hổ dữ không ăn thịt con, người cũng vậy.
dù hung ác đến đâu cũng không hại con mình; hổ dữ không ăn thịt con [thành ngữ]
Hổ dữ không ăn thịt con, bạn không thể đối xử với con mình như vậy.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hổ dữ còn không ăn thịt con [thành ngữ]
hổ dữ còn không ăn thịt con [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.