- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
hổ phụ sinh hổ tử (cha hùng, con tất không hèn) [thành ngữ]
Hổ phụ vô khuyển tử, con trai anh ấy rất xuất sắc.
hổ phụ sinh hổ tử [thành ngữ]
Hổ phụ vô khuyển tử, anh ấy rất xuất sắc.
hổ phụ sinh hổ tử (cha hùng, con tất không hèn) [thành ngữ]
Hổ phụ vô khuyển tử, con trai anh ấy rất xuất sắc.
hổ phụ sinh hổ tử [thành ngữ]
Hổ phụ vô khuyển tử, anh ấy rất xuất sắc.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hổ phụ sinh hổ tử (cha hùng, con tất không hèn) [thành ngữ]
hổ phụ sinh hổ tử (cha hùng, con tất không hèn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.