- 彳xích(bước chân, đi lại)
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
ngược đãi; hành hạ; bạo hành
中用残忍的方式对待别人、动物等,使其受痛苦yòng cánrěn de fāngshi duìdài biérén、dòngwù děng,shǐ qī shòu téngtòng
Ngược đãi động vật là sai.
Đừng ngược đãi động vật.
ngược đãi; hành hạ; đối xử tàn nhẫn
中用残酷、不人道的方式对待他人
ngược đãi; hành hạ; bạo hành
中用残忍的方式对待别人、动物等,使其受痛苦yòng cánrěn de fāngshi duìdài biérén、dòngwù děng,shǐ qī shòu téngtòng
Ngược đãi động vật là sai.
Đừng ngược đãi động vật.
ngược đãi; hành hạ; đối xử tàn nhẫn
中用残酷、不人道的方式对待他人
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
ngược đãi; hành hạ; bạo hành
ngược đãi; hành hạ; bạo hành
ngược đãi; hành hạ
中用残酷、不人道的方式对待某人yòng cánkù、búrèndào de fāngshì duìdài mǒurén
Ngược đãi động vật là sai trái.
ngược đãi; ngược đãi; hành hạ
中用残忍、不公平的方式对待某人yòng cánrěn、bù gōngpíng de fāngshì duìdài mǒurén
Chúng ta không nên ngược đãi động vật.
ngược đãi; ngược đãi tàn nhẫn
中残忍地对待或伤害别人cánrěn de duìdài huò shānghài biérén
Chúng ta không thể ngược đãi động vật.
ngược đãi; hành hạ
中用残酷、不人道的方式对待某人yòng cánkù、búrèndào de fāngshì duìdài mǒurén
Ngược đãi động vật là sai trái.
ngược đãi; ngược đãi; hành hạ
中用残忍、不公平的方式对待某人yòng cánrěn、bù gōngpíng de fāngshì duìdài mǒurén
Chúng ta không nên ngược đãi động vật.
ngược đãi; ngược đãi tàn nhẫn
中残忍地对待或伤害别人cánrěn de duìdài huò shānghài biérén
Chúng ta không thể ngược đãi động vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.