- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
phô trương thanh thế hão; hù dọa; làm bộ mạnh [thành ngữ]
Anh ta chỉ là hư trương thanh thế thôi.
phô trương thanh thế hão; hù dọa; làm bộ mạnh [thành ngữ]
Anh ta chỉ là hư trương thanh thế thôi.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
phô trương thanh thế hão; hù dọa; làm bộ mạnh [thành ngữ]
phô trương thanh thế hão; hù dọa; làm bộ mạnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.