- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
rận nhiều không còn ngứa, nợ nhiều không còn lo [thành ngữ]
rận nhiều không ngứa, nợ nhiều không lo (quen với khó khăn đến mức không còn lo lắng nữa) [thành ngữ]
Rận nhiều không ngứa, nợ nhiều không lo.
rận nhiều không còn ngứa, nợ nhiều không còn lo [thành ngữ]
rận nhiều không ngứa, nợ nhiều không lo (quen với khó khăn đến mức không còn lo lắng nữa) [thành ngữ]
Rận nhiều không ngứa, nợ nhiều không lo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Lòng người mang nỗi sầu như mùa thu lá rụng, tâm tư héo úa.
rận nhiều không còn ngứa, nợ nhiều không còn lo [thành ngữ]
rận nhiều không còn ngứa, nợ nhiều không còn lo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.