- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
đi không đi đường tắt (người ngay thẳng, không màng lối tắt) [thành ngữ]
Anh ấy là người chính trực, không bao giờ đi đường tắt.
đi không đi đường tắt (người ngay thẳng, không màng lối tắt) [thành ngữ]
Anh ấy là người chính trực, không bao giờ đi đường tắt.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
đi không đi đường tắt (người ngay thẳng, không màng lối tắt) [thành ngữ]
đi không đi đường tắt (người ngay thẳng, không màng lối tắt) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.