- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
hành vi; hành động; cử chỉ
中人做的动作或举止rén zuò de dòngzuò huò jǔzhǐ
Hành vi của anh ấy rất tốt.
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
hành vi; hành động; cử chỉ
中人做的动作或举止rén zuò de dòngzuò huò jǔzhǐ
Hành vi của anh ấy rất tốt.
Một người phải có trách nhiệm với những hành động của mình.
Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
hành vi; hành động; cử chỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.