- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
quy tắc ứng xử; chuẩn mực hành vi
Chúng ta phải tuân thủ quy tắc ứng xử.
quy tắc hành vi; chuẩn mực ứng xử
Chúng ta nên tuân thủ các quy tắc ứng xử.
quy tắc ứng xử; chuẩn mực hành vi
Chúng ta phải tuân thủ quy tắc ứng xử.
quy tắc hành vi; chuẩn mực ứng xử
Chúng ta nên tuân thủ các quy tắc ứng xử.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
quy tắc ứng xử; chuẩn mực hành vi
quy tắc ứng xử; chuẩn mực hành vi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.