- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
khó đi lại; bất tiện di chuyển
Anh ấy đi lại bất tiện, cần được giúp đỡ.
khó đi lại; bất tiện trong vận động
khó đi lại; bất tiện di chuyển
Anh ấy đi lại bất tiện, cần được giúp đỡ.
khó đi lại; bất tiện trong vận động
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
khó đi lại; bất tiện di chuyển
khó đi lại; bất tiện di chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.