- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
hành chính; hành chính quản lý
Anh ấy học ngành quản lý hành chính.
quản lý hành chính
hành chính; hành chính quản lý
Anh ấy học ngành quản lý hành chính.
quản lý hành chính
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
hành chính; hành chính quản lý
hành chính; hành chính quản lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.