- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
camera hành trình; dashcam
Trong xe của tôi có một camera hành trình.
camera hành trình; dashcam
Trong xe của tôi có một camera hành trình.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
camera hành trình; dashcam
camera hành trình; dashcam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.