- 士sĩ(học trò, người quân tử)
- ?(không rõ)(phần dưới biểu thị âm thanh phát ra)
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
từ ghép âm vị (từ ghép mà nghĩa không liên quan đến từng chữ riêng lẻ, ví dụ như hoa hồng hay cà phê)
Từ ghép láy âm rất phổ biến trong tiếng Trung.
từ ghép âm vị (từ ghép mà nghĩa không liên quan đến từng chữ riêng lẻ, ví dụ như hoa hồng hay cà phê)
Từ ghép láy âm rất phổ biến trong tiếng Trung.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
từ ghép âm vị (từ ghép mà nghĩa không liên quan đến từng chữ riêng lẻ, ví dụ như hoa hồng hay cà phê)
từ ghép âm vị (từ ghép mà nghĩa không liên quan đến từng chữ riêng lẻ, ví dụ như hoa hồng hay cà phê)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.