- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
cân bằng; điều tiết công bằng
Anh ấy đã cai trị đất nước.
đến; (văn) giá lâm; quang lâm
Anh ấy đã giải quyết công bằng việc này.
cân bằng; điều tiết công bằng
Anh ấy đã cai trị đất nước.
đến; (văn) giá lâm; quang lâm
Anh ấy đã giải quyết công bằng việc này.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
cân bằng; điều tiết công bằng
cân bằng; điều tiết công bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.