- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
hệ thống đo lường; chế độ đo lường
Quốc gia này có hệ thống đo lường riêng.
hệ thống đo lường; chế độ đo lường
Quốc gia này có hệ thống đo lường riêng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
hệ thống đo lường; chế độ đo lường
hệ thống đo lường; chế độ đo lường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.