- ⺈đao(lưỡi dao (phần trên))
- 用dụng(dùng, sử dụng)
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
gấu áo; vạt áo
Anh ấy kéo vạt áo của tôi.
gấu áo; vạt áo
Anh ấy kéo vạt áo của tôi.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
gấu áo; vạt áo
gấu áo; vạt áo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.