- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
nghỉ bù (nghỉ bù cho những ngày làm thêm vào cuối tuần hoặc ngày lễ)
Ngày mai tôi phải nghỉ bù.
nghỉ bù
Tôi cần nghỉ bù.
nghỉ bù (nghỉ bù cho những ngày làm thêm vào cuối tuần hoặc ngày lễ)
Ngày mai tôi phải nghỉ bù.
nghỉ bù
Tôi cần nghỉ bù.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
nghỉ bù (nghỉ bù cho những ngày làm thêm vào cuối tuần hoặc ngày lễ)
nghỉ bù (nghỉ bù cho những ngày làm thêm vào cuối tuần hoặc ngày lễ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.