- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
cấp lại thẻ/SIM (giữ nguyên số điện thoại cũ)
Thẻ SIM của tôi bị mất, tôi cần làm lại thẻ.
cấp lại thẻ; cấp thẻ thay thế (thẻ SIM, thẻ ngân hàng, v.v.)
Thẻ SIM của tôi bị mất, cần làm lại thẻ.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
cấp lại thẻ/SIM (giữ nguyên số điện thoại cũ)
Thẻ SIM của tôi bị mất, tôi cần làm lại thẻ.
cấp lại thẻ; cấp thẻ thay thế (thẻ SIM, thẻ ngân hàng, v.v.)
Thẻ SIM của tôi bị mất, cần làm lại thẻ.
cấp lại thẻ/SIM (giữ nguyên số điện thoại cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.