- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
ghi bổ sung; đăng ký bổ sung (vào sổ)
Xin hãy giúp tôi ghi bổ sung một chút.
ghi bổ sung; đăng ký bổ sung (vào sổ)
Xin hãy giúp tôi ghi bổ sung một chút.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
ghi bổ sung; đăng ký bổ sung (vào sổ)
ghi bổ sung; đăng ký bổ sung (vào sổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.