- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
máy ghi sổ tiết kiệm bổ sung; máy cập nhật sổ ngân hàng
máy ghi sổ tiết kiệm bổ sung; máy cập nhật sổ ngân hàng
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
máy ghi sổ tiết kiệm bổ sung; máy cập nhật sổ ngân hàng
máy ghi sổ tiết kiệm bổ sung; máy cập nhật sổ ngân hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.