- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
mã bù; mã bù sung (trong hệ nhị phân)
Mã bù là một cách biểu diễn số âm trong máy tính.
mã bù; mã bù số (biểu diễn số nhị phân có dấu bằng cách đảo bit và cộng 1)
Bù mã là một phương pháp biểu diễn số âm trong máy tính.
mã bù; mã bù sung (trong hệ nhị phân)
Mã bù là một cách biểu diễn số âm trong máy tính.
mã bù; mã bù số (biểu diễn số nhị phân có dấu bằng cách đảo bit và cộng 1)
Bù mã là một phương pháp biểu diễn số âm trong máy tính.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mã bù; mã bù sung (trong hệ nhị phân)
mã bù; mã bù sung (trong hệ nhị phân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.