- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
bổ sung chỗ trống; lấp chỗ khuyết; bổ khuyết
Công ty chúng tôi đang tuyển người.
bổ sung chỗ thiếu; bù khuyết
Chúng ta cần bổ sung nhân lực.
bổ sung chỗ thiếu; bù đắp chỗ khuyết
bổ sung chỗ trống; lấp chỗ khuyết; bổ khuyết
Công ty chúng tôi đang tuyển người.
bổ sung chỗ thiếu; bù khuyết
Chúng ta cần bổ sung nhân lực.
bổ sung chỗ thiếu; bù đắp chỗ khuyết
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
bổ sung chỗ trống; lấp chỗ khuyết; bổ khuyết
bổ sung chỗ trống; lấp chỗ khuyết; bổ khuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta cần bổ sung thêm một số nhân lực.
Chúng ta cần bổ sung thêm một số nhân lực.