- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
màu bổ sung; màu bù
Màu đỏ và màu xanh lá cây là màu bổ sung.
màu bổ sung; màu bù
Màu đỏ và màu xanh lá cây là màu bổ sung.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu bổ sung; màu bù
màu bổ sung; màu bù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.