- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
ngủ bù; ngủ thêm để bù lại giấc đã mất
Tôi cần ngủ bù.
ngủ bù; ngủ thêm để bù lại giấc đã mất
Tôi cần ngủ bù.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
ngủ bù; ngủ thêm để bù lại giấc đã mất
ngủ bù; ngủ thêm để bù lại giấc đã mất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.