- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
tập bù (trong lý thuyết tập hợp)
Trong toán học, bổ tập là một khái niệm quan trọng.
tập bù (trong lý thuyết tập hợp)
Trong toán học, bổ tập là một khái niệm quan trọng.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập bù (trong lý thuyết tập hợp)
tập bù (trong lý thuyết tập hợp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.