- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
quyền biểu quyết
Anh ấy có quyền biểu quyết.
quyền biểu quyết
quyền biểu quyết
Anh ấy có quyền biểu quyết.
quyền biểu quyết
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền biểu quyết
quyền biểu quyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.