- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
khoe công; khoe khoang thành tích
Anh ấy thích khoe khoang thành tích trước mặt sếp.
khoe công; khoe khoang thành tích
Anh ấy thích khoe khoang thành tích trước mặt sếp.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
khoe công; khoe khoang thành tích
khoe công; khoe khoang thành tích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.