- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
biểu mẫu; phiếu; mẫu đơn
Xin hãy điền vào biểu mẫu này.
biểu mẫu; phiếu; mẫu đơn
Xin hãy điền vào biểu mẫu này.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
biểu mẫu; phiếu; mẫu đơn
biểu mẫu; phiếu; mẫu đơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.