- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
con trai của cô/dì của ông nội/ngoại (vai thúc họ hàng bên ngoại)
Chú họ của tôi sống ở Bắc Kinh.
con trai của anh/em trai hoặc chị/em gái của bà ngoại (gọi bằng chú)
Chú họ của tôi là bác sĩ.
chú họ (con trai của anh/em trai họ hàng bên cha)
con trai của cô/dì của ông nội/ngoại (vai thúc họ hàng bên ngoại)
Chú họ của tôi sống ở Bắc Kinh.
con trai của anh/em trai hoặc chị/em gái của bà ngoại (gọi bằng chú)
Chú họ của tôi là bác sĩ.
chú họ (con trai của anh/em trai họ hàng bên cha)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
con trai của cô/dì của ông nội/ngoại (vai thúc họ hàng bên ngoại)
con trai của cô/dì của ông nội/ngoại (vai thúc họ hàng bên ngoại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi có một người biểu thúc.
(lóng) người Trung Quốc đại lục (tiếng lóng Hồng Kông)
Anh ấy là một người đại lục.
Tôi có một người biểu thúc.
(lóng) người Trung Quốc đại lục (tiếng lóng Hồng Kông)
Anh ấy là một người đại lục.