- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
lớp đất mặt; đất tầng trên
Lớp đất mặt rất mỏng.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
lớp đất mặt; đất tầng trên
Lớp đất mặt rất mỏng.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
lớp đất mặt; đất tầng trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.