- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
chị em họ (con gái)
Cô ấy là chị em họ của tôi.
chị em họ (con gái)
Cô ấy là chị em họ của tôi.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Người chị gái là người phụ nữ đứng trên, đi trước em trong gia đình.
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
chị em họ (con gái)
chị em họ (con gái)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.