- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
thước ngắm phía sau (của súng); đầu ngắm sau
Cái thước ngắm này cũ rồi.
thước ngắm phía sau (của súng); đầu ngắm sau
Cái thước ngắm này cũ rồi.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
thước ngắm phía sau (của súng); đầu ngắm sau
thước ngắm phía sau (của súng); đầu ngắm sau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.