- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
lớp bề mặt; tầng bề mặt
Lớp bề mặt của Trái Đất là gì?
lớp bề mặt; tầng bề mặt
Lớp bề mặt của Trái Đất là gì?
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
lớp bề mặt; tầng bề mặt
lớp bề mặt; tầng bề mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.