- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
biểu trưng; chỉ số; đại diện; biểu hiện
Ký hiệu này biểu trưng cho hòa bình.
biểu trưng; chỉ số; đại diện; biểu hiện
Ký hiệu này biểu trưng cho hòa bình.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Đi chinh phạt là bước theo con đường ngay thẳng để bình định thiên hạ.
biểu trưng; chỉ số; đại diện; biểu hiện
biểu trưng; chỉ số; đại diện; biểu hiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.