- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bảng biểu và báo cáo thống kê
Xin hãy đưa báo cáo cho tôi.
bảng biểu và báo cáo thống kê
Xin hãy đưa báo cáo cho tôi.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
bảng biểu và báo cáo thống kê
bảng biểu và báo cáo thống kê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.