- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bảng; bảng biểu; mẫu biểu
中用行列排列数据的图表;记录信息的框架yòng xíngliè pāiliè shùjù de túbiǎo;jìlù xìnxī de kuàngjià
Xin hãy điền vào biểu mẫu này.
bảng; biểu mẫu
中用行和列排列数据的表示方法yòng háng hé liè pái liè shùjù de biǎoshì fāngfǎ
bảng; bảng biểu; mẫu biểu
中用行列排列数据的图表;记录信息的框架yòng xíngliè pāiliè shùjù de túbiǎo;jìlù xìnxī de kuàngjià
Xin hãy điền vào biểu mẫu này.
bảng; biểu mẫu
中用行和列排列数据的表示方法yòng háng hé liè pái liè shùjù de biǎoshì fāngfǎ
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
bảng; bảng biểu; mẫu biểu
bảng; bảng biểu; mẫu biểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.