- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
sức biểu đạt; khả năng diễn đạt
Khả năng biểu cảm của anh ấy rất mạnh.
sức biểu đạt; khả năng diễn đạt
Khả năng biểu cảm của anh ấy rất mạnh.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức biểu đạt; khả năng diễn đạt
sức biểu đạt; khả năng diễn đạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.