- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
mặt đồng hồ; mặt số
Mặt đồng hồ này rất đẹp.
mặt đồng hồ; mặt số
mặt đồng hồ; mặt số
Mặt đồng hồ này rất đẹp.
mặt đồng hồ; mặt số
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
mặt đồng hồ; mặt số
mặt đồng hồ; mặt số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.