- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
tấu chương; biểu chương (văn bản dâng lên hoàng đế)
Anh ấy đã viết một bản biểu chương.
tấu chương; biểu chương (văn bản dâng lên hoàng đế)
Anh ấy đã viết một bản biểu chương.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
tấu chương; biểu chương (văn bản dâng lên hoàng đế)
tấu chương; biểu chương (văn bản dâng lên hoàng đế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.