- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
vật kỷ niệm; đồ vật trao tặng làm tin
Đây là một chút kỷ vật của tôi.
vật kỷ niệm; quà tặng kỷ niệm
Đây là một kỷ vật rất tốt.
vật kỷ niệm; đồ vật trao tặng làm tin
Đây là một chút kỷ vật của tôi.
vật kỷ niệm; quà tặng kỷ niệm
Đây là một kỷ vật rất tốt.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
vật kỷ niệm; đồ vật trao tặng làm tin
vật kỷ niệm; đồ vật trao tặng làm tin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.