- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
hội chứng biểu (chứng bệnh ngoài bề mặt cơ thể, trong y học cổ truyền)
Biểu chứng là một thuật ngữ trong Đông y.
chứng bệnh biểu (bệnh chưa xâm nhập vào tạng phủ) (y học cổ truyền)
Biểu chứng là một thuật ngữ y học Trung Quốc.
hội chứng biểu (chứng bệnh ngoài bề mặt cơ thể, trong y học cổ truyền)
Biểu chứng là một thuật ngữ trong Đông y.
chứng bệnh biểu (bệnh chưa xâm nhập vào tạng phủ) (y học cổ truyền)
Biểu chứng là một thuật ngữ y học Trung Quốc.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
hội chứng biểu (chứng bệnh ngoài bề mặt cơ thể, trong y học cổ truyền)
hội chứng biểu (chứng bệnh ngoài bề mặt cơ thể, trong y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.