- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
bên ngoài và bên trong; hình thức và nội dung
Anh ấy trong ngoài như một.
bề ngoài và bên trong; vẻ bề ngoài và tâm tư bên trong
Người này trong ngoài như một.
bề ngoài và bề trong; biểu lý
bên ngoài và bên trong; hình thức và nội dung
Anh ấy trong ngoài như một.
bề ngoài và bên trong; vẻ bề ngoài và tâm tư bên trong
Người này trong ngoài như một.
bề ngoài và bề trong; biểu lý
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
bên ngoài và bên trong; hình thức và nội dung
bên ngoài và bên trong; hình thức và nội dung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.