- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
kim đồng hồ
Kim đồng hồ chỉ ba giờ.
kim đồng hồ
Kim đồng hồ chỉ ba giờ.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
kim đồng hồ
kim đồng hồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.